TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一衣带水

yīyīdàishuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一衣帶水

Âm Hán Việt NHẤT Y ĐÁI THỦY

一衣带水 nghĩa là một dải nước hẹp.

Nghĩa của 一衣带水

yīyīdàishuǐ

NHẤT Y ĐÁI THỦYCụm từphồn thể 一衣帶水
  1. ngăn cách chỉ bởi Một dải nước hẹp
  2. Thành ngữ chỉ rãnh nước hẹp, chỉ việc đi lại dễ dàng
    • 中国西部特别是西南部与东南亚多国一衣带水phía tây Trung Quốc mà đặc biệt là tây nam bộ, thuận tiện trong việc đi lại với các nước Đông Nam Á.

Câu hỏi thường gặp

一衣带水 nghĩa là gì?

一衣带水 (yīyīdàishuǐ) nghĩa là một dải nước hẹp.

一衣带水 đọc thế nào?

一衣带水 đọc là yīyīdàishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一衣带水 là gì?

Âm Hán Việt của 一衣带水 là "nhất y đái thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.