TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一览众山小

yīlǎnzhòngshānxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一覽眾山小

Âm Hán Việt NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU

一览众山小 nghĩa là (câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ)) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn 泰山 (Tài Shān)).

Nghĩa của 一览众山小

yīlǎnzhòngshānxiǎo

NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂUphồn thể 一覽眾山小
  1. (câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ)) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn 泰山 (Tài Shān))
  2. nghĩa bóng Cảnh tượng hùng vĩ từ nơi rất cao

Câu hỏi thường gặp

一览众山小 nghĩa là gì?

一览众山小 (yīlǎnzhòngshānxiǎo) nghĩa là (câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ)) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn 泰山 (Tài Shān)).

一览众山小 đọc thế nào?

一览众山小 đọc là yīlǎnzhòngshānxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一览众山小 là gì?

Âm Hán Việt của 一览众山小 là "nhất lãm chúng sơn tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.