TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一览

yīlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一覽

Âm Hán Việt NHẤT LÃM

一览 nghĩa là nhìn thoáng qua, tổng quan.

Nghĩa của 一览

yīlǎn

NHẤT LÃMDanh từphồn thể 一覽
  1. Nhìn thoáng qua
  2. trong tiêu đề sách Tổng quan

Từ ghép có 一览

Thành ngữ có 一览

Câu hỏi thường gặp

一览 nghĩa là gì?

一览 (yīlǎn) nghĩa là nhìn thoáng qua, tổng quan.

一览 đọc thế nào?

一览 đọc là yīlǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一览 là gì?

Âm Hán Việt của 一览 là "nhất lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.