TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一览无遗

yīlǎnwúyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一覽無遺

Âm Hán Việt NHẤT LÃM VÔ DI

一览无遗 nghĩa là Rõ ràng trong tầm mắt.

Nghĩa của 一览无遗

yīlǎnwúyí

NHẤT LÃM VÔ DICụm từphồn thể 一覽無遺
  1. Rõ ràng trong tầm mắt

Câu hỏi thường gặp

一览无遗 nghĩa là gì?

一览无遗 (yīlǎnwúyí) nghĩa là Rõ ràng trong tầm mắt.

一览无遗 đọc thế nào?

一览无遗 đọc là yīlǎnwúyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 一览无遗 là gì?

Âm Hán Việt của 一览无遗 là "nhất lãm vô di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.