TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一览表

yīlǎnbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一覽表

Âm Hán Việt NHẤT LÃM BIỂU

一览表 nghĩa là bảng, lịch trình.

Nghĩa của 一览表

yīlǎnbiǎo

NHẤT LÃM BIỂUDanh từphồn thể 一覽表
  1. Bảng; lịch trình; danh sách

Câu hỏi thường gặp

一览表 nghĩa là gì?

一览表 (yīlǎnbiǎo) nghĩa là bảng, lịch trình.

一览表 đọc thế nào?

一览表 đọc là yīlǎnbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一览表 là gì?

Âm Hán Việt của 一览表 là "nhất lãm biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.