TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一觉醒来

yījiàoxǐnglái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一覺醒來

Âm Hán Việt NHẤT GIÁC TỈNH LAI

一觉醒来 nghĩa là Thức dậy sau giấc ngủ.

Nghĩa của 一觉醒来

yījiàoxǐnglái

NHẤT GIÁC TỈNH LAIphồn thể 一覺醒來
  1. Thức dậy sau giấc ngủ

Câu hỏi thường gặp

一觉醒来 nghĩa là gì?

一觉醒来 (yījiàoxǐnglái) nghĩa là Thức dậy sau giấc ngủ.

一觉醒来 đọc thế nào?

一觉醒来 đọc là yījiàoxǐnglái (pinyin).

Âm Hán Việt của 一觉醒来 là gì?

Âm Hán Việt của 一觉醒来 là "nhất giác tỉnh lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.