TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一触即溃

yīchùjíkuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一觸即潰

Âm Hán Việt NHẤT XÚC TỨC HỘI

一触即溃 nghĩa là Sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên.

Nghĩa của 一触即溃

yīchùjíkuì

NHẤT XÚC TỨC HỘICụm từphồn thể 一觸即潰
  1. Sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên
  2. Mất tinh thần ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

一触即溃 nghĩa là gì?

一触即溃 (yīchùjíkuì) nghĩa là Sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên.

一触即溃 đọc thế nào?

一触即溃 đọc là yīchùjíkuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一触即溃 là gì?

Âm Hán Việt của 一触即溃 là "nhất xúc tức hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.