TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一言堂

yīyántáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NGÔN ĐƯỜNG

一言堂 nghĩa là Giá cố định – không mặc cả.

Nghĩa của 一言堂

yīyántáng

NHẤT NGÔN ĐƯỜNGCụm từ
  1. biển treo trong cửa hàng, xưa Giá cố định – không mặc cả
  2. Mọi việc do một cá nhân quyết định
  3. Cai trị độc đoán
  4. (đối lập với 群言堂 (qúnyántáng))

Câu hỏi thường gặp

一言堂 nghĩa là gì?

一言堂 (yīyántáng) nghĩa là Giá cố định – không mặc cả.

一言堂 đọc thế nào?

一言堂 đọc là yīyántáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一言堂 là gì?

Âm Hán Việt của 一言堂 là "nhất ngôn đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.