TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一言难尽

yīyánnánjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一言難盡

Âm Hán Việt NHẤT NGÔN NAN TẬN

一言难尽 nghĩa là Khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn.

Nghĩa của 一言难尽

yīyánnánjìn

NHẤT NGÔN NAN TẬNCụm từphồn thể 一言難盡
  1. Khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Câu hỏi thường gặp

一言难尽 nghĩa là gì?

一言难尽 (yīyánnánjìn) nghĩa là Khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn.

一言难尽 đọc thế nào?

一言难尽 đọc là yīyánnánjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一言难尽 là gì?

Âm Hán Việt của 一言难尽 là "nhất ngôn nan tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.