一败涂地 (yībàitúdì) nghĩa là thất bại, xác đầy mặt đất.
一败涂地 đọc thế nào?
一败涂地 đọc là yībàitúdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 一败涂地 là gì?
Âm Hán Việt của 一败涂地 là "nhất bại đồ địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.