TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一败涂地

yībàitúdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一敗塗地

Âm Hán Việt NHẤT BẠI ĐỒ ĐỊA

一败涂地 nghĩa là thất bại, xác đầy mặt đất.

Nghĩa của 一败涂地

yībàitúdì

NHẤT BẠI ĐỒ ĐỊACụm từphồn thể 一敗塗地
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thất bại, xác đầy mặt đất
  2. nghĩa bóng Chịu thất bại thảm hại

Câu hỏi thường gặp

一败涂地 nghĩa là gì?

一败涂地 (yībàitúdì) nghĩa là thất bại, xác đầy mặt đất.

一败涂地 đọc thế nào?

一败涂地 đọc là yībàitúdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一败涂地 là gì?

Âm Hán Việt của 一败涂地 là "nhất bại đồ địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.