TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一贫如洗

yīpínrúxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一貧如洗

Âm Hán Việt NHẤT BẦN NHƯ TẨY

一贫如洗 nghĩa là Không một xu dính túi.

Nghĩa của 一贫如洗

yīpínrúxǐ

NHẤT BẦN NHƯ TẨYCụm từphồn thể 一貧如洗
  1. Không một xu dính túi

Câu hỏi thường gặp

一贫如洗 nghĩa là gì?

一贫如洗 (yīpínrúxǐ) nghĩa là Không một xu dính túi.

一贫如洗 đọc thế nào?

一贫如洗 đọc là yīpínrúxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一贫如洗 là gì?

Âm Hán Việt của 一贫如洗 là "nhất bần như tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.