TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一蹶不振

yījuébùzhèn giọng máy của trình duyệt

一蹶不振 nghĩa là một lần vấp ngã, không thể đứng dậy.

Nghĩa của 一蹶不振

yījuébùzhèn

Cụm từ
  1. Một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn
  2. Sụp đổ ngay lập tức
  3. Không thể phục hồi sau một trục trặc nhỏ

Câu hỏi thường gặp

一蹶不振 nghĩa là gì?

一蹶不振 (yījuébùzhèn) nghĩa là một lần vấp ngã, không thể đứng dậy.

一蹶不振 đọc thế nào?

一蹶不振 đọc là yījuébùzhèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.