TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一身

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THÂN

一身 nghĩa là toàn thân, từ đầu đến chân.

Nghĩa của 一身

yīshēn

NHẤT THÂNDanh từ
  1. Toàn thân
  2. Từ đầu đến chân
  3. Một người
  4. Một bộ quần áo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一身

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 一身

Câu hỏi thường gặp

一身 nghĩa là gì?

一身 (yīshēn) nghĩa là toàn thân, từ đầu đến chân.

一身 đọc thế nào?

一身 đọc là yīshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一身 là gì?

Âm Hán Việt của 一身 là "nhất thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.