一身
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
一身 nghĩa là toàn thân, từ đầu đến chân.
Nghĩa của 一身
yīshēn
NHẤT THÂNDanh từ- Toàn thân
- Từ đầu đến chân
- Một người
- Một bộ quần áo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一身
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 一身
Câu hỏi thường gặp
一身 nghĩa là gì?
一身 (yīshēn) nghĩa là toàn thân, từ đầu đến chân.
一身 đọc thế nào?
一身 đọc là yīshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一身 là gì?
Âm Hán Việt của 一身 là "nhất thân".