TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一轮

yīlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一輪

Âm Hán Việt NHẤT LUÂN

一轮 nghĩa là Vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.).

Nghĩa của 一轮

yīlún

NHẤT LUÂNphồn thể 一輪
  1. Vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

Từ ghép có 一轮

Câu hỏi thường gặp

一轮 nghĩa là gì?

一轮 (yīlún) nghĩa là Vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.).

一轮 đọc thế nào?

一轮 đọc là yīlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 一轮 là gì?

Âm Hán Việt của 一轮 là "nhất luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.