TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一转眼

yīzhuǎnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一轉眼

Âm Hán Việt NHẤT CHUYỂN NHÃN

一转眼 nghĩa là trong nháy mắt.

Nghĩa của 一转眼

yīzhuǎnyǎn

NHẤT CHUYỂN NHÃNPhó từphồn thể 一轉眼
  1. Trong nháy mắt

Câu hỏi thường gặp

一转眼 nghĩa là gì?

一转眼 (yīzhuǎnyǎn) nghĩa là trong nháy mắt.

一转眼 đọc thế nào?

一转眼 đọc là yīzhuǎnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一转眼 là gì?

Âm Hán Việt của 一转眼 là "nhất chuyển nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.