一逞兽欲 nghĩa là Buông thả dục vọng thú tính của mình.
Nghĩa của 一逞兽欲
yīchěngshòuyù
NHẤT SÍNH THÚ DỤCphồn thể 一逞獸欲
Buông thả dục vọng thú tính của mình
Câu hỏi thường gặp
一逞兽欲 nghĩa là gì?
一逞兽欲 (yīchěngshòuyù) nghĩa là Buông thả dục vọng thú tính của mình.
一逞兽欲 đọc thế nào?
一逞兽欲 đọc là yīchěngshòuyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 一逞兽欲 là gì?
Âm Hán Việt của 一逞兽欲 là "nhất sính thú dục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.