TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一遍

yībiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BIẾN

一遍 nghĩa là một lần, một lần qua.

Nghĩa của 一遍

yībiàn

NHẤT BIẾNDanh từ
  1. Một lần (từ đầu đến cuối)
  2. Một lần qua

Câu ví dụ với 一遍

  • 你可以再说一遍吗? Nǐ kěyǐ zàishuō yībiàn ma?Bạn có thể nhắc lại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343695
  • 不好意思,能请您重复一遍吗? Bùhǎoyìsi, néng qǐng nín chóngfù yībiàn ma?Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346470
  • 您可以再重复一遍刚才说的话吗? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5668922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一遍 nghĩa là gì?

一遍 (yībiàn) nghĩa là một lần, một lần qua.

一遍 đọc thế nào?

一遍 đọc là yībiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一遍 là gì?

Âm Hán Việt của 一遍 là "nhất biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.