TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一钱如命

yīqiánrúmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一錢如命

Âm Hán Việt NHẤT TIỀN NHƯ MỆNH

一钱如命 nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

Nghĩa của 一钱如命

yīqiánrúmìng

NHẤT TIỀN NHƯ MỆNHphồn thể 一錢如命
  1. Keo kiệt; bủn xỉn

Câu hỏi thường gặp

一钱如命 nghĩa là gì?

一钱如命 (yīqiánrúmìng) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

一钱如命 đọc thế nào?

一钱如命 đọc là yīqiánrúmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一钱如命 là gì?

Âm Hán Việt của 一钱如命 là "nhất tiền như mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.