TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一锅粥

yīguōzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一鍋粥

Âm Hán Việt NHẤT OA CHÚC

一锅粥 nghĩa là một nồi cháo, một mớ hỗn độn.

Nghĩa của 一锅粥

yīguōzhōu

NHẤT OA CHÚCDanh từphồn thể 一鍋粥
  1. nghĩa đen Một nồi cháo
  2. nghĩa bóng Một mớ hỗn độn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一锅粥

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 一锅粥

  • 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。 Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.Tatoeba #3709241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

一锅粥 nghĩa là gì?

一锅粥 (yīguōzhōu) nghĩa là một nồi cháo, một mớ hỗn độn.

一锅粥 đọc thế nào?

一锅粥 đọc là yīguōzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 一锅粥 là gì?

Âm Hán Việt của 一锅粥 là "nhất oa chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.