一锤子买卖 nghĩa là Một thương vụ nhất thời, không thấu đáo.
Nghĩa của 一锤子买卖
yīchuízimǎimài
NHẤT CHÙY TỬ MÃI MẠIphồn thể 一錘子買賣
Một thương vụ nhất thời, không thấu đáo
Một lần chơi tới bến
Câu hỏi thường gặp
一锤子买卖 nghĩa là gì?
一锤子买卖 (yīchuízimǎimài) nghĩa là Một thương vụ nhất thời, không thấu đáo.
一锤子买卖 đọc thế nào?
一锤子买卖 đọc là yīchuízimǎimài (pinyin).
Âm Hán Việt của 一锤子买卖 là gì?
Âm Hán Việt của 一锤子买卖 là "nhất chùy tử mãi mại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.