一阵
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 一陣
一阵 nghĩa là một trận, một cơn.
Nghĩa của 一阵
yīzhèn
NHẤT TRẬNDanh từ, Phó từphồn thể 一陣- Một trận
- Một cơn
- Một tràng
- Một đợt (khoảng thời gian)
Từ ghép có 一阵
Câu hỏi thường gặp
一阵 nghĩa là gì?
一阵 (yīzhèn) nghĩa là một trận, một cơn.
一阵 đọc thế nào?
一阵 đọc là yīzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一阵 là gì?
Âm Hán Việt của 一阵 là "nhất trận".