TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一阵

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yīzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一陣

Âm Hán Việt NHẤT TRẬN

一阵 nghĩa là một trận, một cơn.

Nghĩa của 一阵

yīzhèn

NHẤT TRẬNDanh từ, Phó từphồn thể 一陣
  1. Một trận
  2. Một cơn
  3. Một tràng
  4. Một đợt (khoảng thời gian)

Từ ghép có 一阵

Câu hỏi thường gặp

一阵 nghĩa là gì?

一阵 (yīzhèn) nghĩa là một trận, một cơn.

一阵 đọc thế nào?

一阵 đọc là yīzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一阵 là gì?

Âm Hán Việt của 一阵 là "nhất trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.