TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一面倒

yīmiàndǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT DIỆN ĐẢO

一面倒 nghĩa là Hoàn toàn về một phía.

Nghĩa của 一面倒

yīmiàndǎo

NHẤT DIỆN ĐẢOĐộng từ
  1. Hoàn toàn về một phía
  2. Một chiều
  3. Lệch lạc
  4. Thiên lệch
  5. Áp đảo về một phía

Câu hỏi thường gặp

一面倒 nghĩa là gì?

一面倒 (yīmiàndǎo) nghĩa là Hoàn toàn về một phía.

一面倒 đọc thế nào?

一面倒 đọc là yīmiàndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一面倒 là gì?

Âm Hán Việt của 一面倒 là "nhất diện đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.