一面之词 (yīmiànzhīcí) nghĩa là Một phía của câu chuyện.
一面之词 đọc thế nào?
一面之词 đọc là yīmiànzhīcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 一面之词 là gì?
Âm Hán Việt của 一面之词 là "nhất diện chi từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.