TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一项一项地

yīxiàngyīxiàngde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一項一項地

Âm Hán Việt NHẤT HẠNG NHẤT HẠNG ĐỊA

一项一项地 nghĩa là từng cái một.

Nghĩa của 一项一项地

yīxiàngyīxiàngde

NHẤT HẠNG NHẤT HẠNG ĐỊAphồn thể 一項一項地
  1. Từng cái một

Câu hỏi thường gặp

一项一项地 nghĩa là gì?

一项一项地 (yīxiàngyīxiàngde) nghĩa là từng cái một.

一项一项地 đọc thế nào?

一项一项地 đọc là yīxiàngyīxiàngde (pinyin).

Âm Hán Việt của 一项一项地 là gì?

Âm Hán Việt của 一项一项地 là "nhất hạng nhất hạng địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.