TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一颗老鼠屎坏了一锅粥

yīkēlǎoshǔshǐhuàileyīguōzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一顆老鼠屎壞了一鍋粥

Âm Hán Việt NHẤT KHỎA LÃO THỬ THỈ HOẠI LIỄU NHẤT OA CHÚC

一颗老鼠屎坏了一锅粥 nghĩa là Xem 一粒老鼠屎坏了一锅粥 (yīlìlǎoshǔshǐhuàileyīguōzhōu).

Nghĩa của 一颗老鼠屎坏了一锅粥

yīkēlǎoshǔshǐhuàileyīguōzhōu

NHẤT KHỎA LÃO THỬ THỈ HOẠI LIỄU NHẤT OA CHÚCphồn thể 一顆老鼠屎壞了一鍋粥
  1. Xem 一粒老鼠屎坏了一锅粥 (yīlìlǎoshǔshǐhuàileyīguōzhōu)

Câu hỏi thường gặp

一颗老鼠屎坏了一锅粥 nghĩa là gì?

一颗老鼠屎坏了一锅粥 (yīkēlǎoshǔshǐhuàileyīguōzhōu) nghĩa là Xem 一粒老鼠屎坏了一锅粥 (yīlìlǎoshǔshǐhuàileyīguōzhōu).

一颗老鼠屎坏了一锅粥 đọc thế nào?

一颗老鼠屎坏了一锅粥 đọc là yīkēlǎoshǔshǐhuàileyīguōzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 一颗老鼠屎坏了一锅粥 là gì?

Âm Hán Việt của 一颗老鼠屎坏了一锅粥 là "nhất khỏa lão thử thỉ hoại liễu nhất oa chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.