一马勺坏一锅 nghĩa là Một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi.
Nghĩa của 一马勺坏一锅
yīmǎsháohuàiyīguō
NHẤT MÃ THƯỢC HOẠI NHẤT OAphồn thể 一馬勺壞一鍋
thành ngữ Một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi
Một con sâu làm rầu nồi canh
Câu hỏi thường gặp
一马勺坏一锅 nghĩa là gì?
一马勺坏一锅 (yīmǎsháohuàiyīguō) nghĩa là Một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi.
一马勺坏一锅 đọc thế nào?
一马勺坏一锅 đọc là yīmǎsháohuàiyīguō (pinyin).
Âm Hán Việt của 一马勺坏一锅 là gì?
Âm Hán Việt của 一马勺坏一锅 là "nhất mã thược hoại nhất oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.