TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一马平川

yīmǎpíngchuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一馬平川

Âm Hán Việt NHẤT MÃ BÌNH XUYÊN

一马平川 nghĩa là Đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn.

Nghĩa của 一马平川

yīmǎpíngchuān

NHẤT MÃ BÌNH XUYÊNCụm từphồn thể 一馬平川
  1. Đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn

Câu hỏi thường gặp

一马平川 nghĩa là gì?

一马平川 (yīmǎpíngchuān) nghĩa là Đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn.

一马平川 đọc thế nào?

一马平川 đọc là yīmǎpíngchuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 一马平川 là gì?

Âm Hán Việt của 一马平川 là "nhất mã bình xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.