TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一马当先

yīmǎdāngxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一馬當先

Âm Hán Việt NHẤT MÃ ĐƯƠNG TIÊN

一马当先 nghĩa là dẫn đầu.

Nghĩa của 一马当先

yīmǎdāngxiān

NHẤT MÃ ĐƯƠNG TIÊNCụm từphồn thể 一馬當先
  1. thành ngữ Dẫn đầu

Câu hỏi thường gặp

一马当先 nghĩa là gì?

一马当先 (yīmǎdāngxiān) nghĩa là dẫn đầu.

一马当先 đọc thế nào?

一马当先 đọc là yīmǎdāngxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 一马当先 là gì?

Âm Hán Việt của 一马当先 là "nhất mã đương tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.