TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一鳞半爪

yīlínbànzhǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一鱗半爪

Âm Hán Việt NHẤT LÂN BÁN TRẢO

一鳞半爪 nghĩa là Một vảy và nửa móng vuốt.

Nghĩa của 一鳞半爪

yīlínbànzhǎo

NHẤT LÂN BÁN TRẢOCụm từphồn thể 一鱗半爪
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một vảy và nửa móng vuốt
  2. nghĩa bóng Chỉ là mẩu vụn vặt

Câu hỏi thường gặp

一鳞半爪 nghĩa là gì?

一鳞半爪 (yīlínbànzhǎo) nghĩa là Một vảy và nửa móng vuốt.

一鳞半爪 đọc thế nào?

一鳞半爪 đọc là yīlínbànzhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一鳞半爪 là gì?

Âm Hán Việt của 一鳞半爪 là "nhất lân bán trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.