一骨碌 nghĩa là Với một chuyển động lăn hoặc vặn mình.
Nghĩa của 一骨碌
yīgūlu
NHẤT CỐT LỤCĐộng từ
Với một chuyển động lăn hoặc vặn mình
Trong một chuyển động; trong một hơi
Câu hỏi thường gặp
一骨碌 nghĩa là gì?
一骨碌 (yīgūlu) nghĩa là Với một chuyển động lăn hoặc vặn mình.
一骨碌 đọc thế nào?
一骨碌 đọc là yīgūlu (pinyin).
Âm Hán Việt của 一骨碌 là gì?
Âm Hán Việt của 一骨碌 là "nhất cốt lục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.