TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一鼓作气

yīgǔzuòqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一鼓作氣

Âm Hán Việt NHẤT CỔ TÁC KHÍ

一鼓作气 nghĩa là Làm việc một mạch với sự hăng hái.

Nghĩa của 一鼓作气

yīgǔzuòqì

NHẤT CỔ TÁC KHÍCụm từphồn thể 一鼓作氣
  1. Làm việc một mạch với sự hăng hái

Câu hỏi thường gặp

一鼓作气 nghĩa là gì?

一鼓作气 (yīgǔzuòqì) nghĩa là Làm việc một mạch với sự hăng hái.

一鼓作气 đọc thế nào?

一鼓作气 đọc là yīgǔzuòqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一鼓作气 là gì?

Âm Hán Việt của 一鼓作气 là "nhất cổ tác khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.