TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一齐

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一齊

Âm Hán Việt NHẤT TỀ

一齐 nghĩa là cùng một lúc, đồng thời.

Nghĩa của 一齐

yīqí

NHẤT TỀPhó từ, Động từphồn thể 一齊
  1. Cùng một lúc
  2. Đồng thời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一齐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一齐 nghĩa là gì?

一齐 (yīqí) nghĩa là cùng một lúc, đồng thời.

一齐 đọc thế nào?

一齐 đọc là yīqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 一齐 là gì?

Âm Hán Việt của 一齐 là "nhất tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.