TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁克

dīngkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH KHẮC

丁克 nghĩa là hai thu nhập, không con.

Nghĩa của 丁克

dīngkè

ĐINH KHẮCDanh từ
  1. từ mượn Hai thu nhập, không con (DINK)

Câu hỏi thường gặp

丁克 nghĩa là gì?

丁克 (dīngkè) nghĩa là hai thu nhập, không con.

丁克 đọc thế nào?

丁克 đọc là dīngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 丁克 là gì?

Âm Hán Việt của 丁克 là "đinh khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.