TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁巳

dīngsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH TỴ

丁巳 nghĩa là Năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037.

Nghĩa của 丁巳

dīngsì

ĐINH TỴDanh từ
  1. Năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037

Câu hỏi thường gặp

丁巳 nghĩa là gì?

丁巳 (dīngsì) nghĩa là Năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037.

丁巳 đọc thế nào?

丁巳 đọc là dīngsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 丁巳 là gì?

Âm Hán Việt của 丁巳 là "đinh tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.