TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁忧

dīngyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丁憂

Âm Hán Việt ĐINH ƯU

丁忧 nghĩa là Chịu tang sau khi cha mẹ qua đời.

Nghĩa của 丁忧

dīngyōu

ĐINH ƯUĐộng từphồn thể 丁憂
  1. văn học Chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Câu hỏi thường gặp

丁忧 nghĩa là gì?

丁忧 (dīngyōu) nghĩa là Chịu tang sau khi cha mẹ qua đời.

丁忧 đọc thế nào?

丁忧 đọc là dīngyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 丁忧 là gì?

Âm Hán Việt của 丁忧 là "đinh ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.