TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁是丁,卯是卯

dīngshìdīng mǎoshìmǎo giọng máy của trình duyệt

丁是丁,卯是卯 nghĩa là Giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư).

Nghĩa của 丁是丁,卯是卯

dīngshìdīng mǎoshìmǎo

  1. nghĩa đen, thành ngữ Giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư)
  2. nghĩa bóng Tỉ mỉ
  3. Cẩn thận
  4. Rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

丁是丁,卯是卯 nghĩa là gì?

丁是丁,卯是卯 (dīngshìdīng mǎoshìmǎo) nghĩa là Giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư).

丁是丁,卯是卯 đọc thế nào?

丁是丁,卯是卯 đọc là dīngshìdīng mǎoshìmǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.