TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁酉

dīngyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH DẬU

丁酉 nghĩa là Năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017.

Nghĩa của 丁酉

dīngyǒu

ĐINH DẬUDanh từ
  1. Năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017

Câu hỏi thường gặp

丁酉 nghĩa là gì?

丁酉 (dīngyǒu) nghĩa là Năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017.

丁酉 đọc thế nào?

丁酉 đọc là dīngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 丁酉 là gì?

Âm Hán Việt của 丁酉 là "đinh dậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.