TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丂

kǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: khảo, xảo

丂 nghĩa là Thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán.

Nghĩa của 丂

kǎo

KHẢO
  1. Thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán

Câu hỏi thường gặp

丂 nghĩa là gì?

丂 (kǎo) nghĩa là Thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán.

丂 đọc thế nào?

丂 đọc là kǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 丂 là gì?

Âm Hán Việt của 丂 là "khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.