TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

七鳃鳗

qīsāimán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 七鰓鰻

Âm Hán Việt THẤT TAI MAN

七鳃鳗 nghĩa là cá mút đá.

Nghĩa của 七鳃鳗

qīsāimán

THẤT TAI MANDanh từphồn thể 七鰓鰻
  1. Cá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)

Câu hỏi thường gặp

七鳃鳗 nghĩa là gì?

七鳃鳗 (qīsāimán) nghĩa là cá mút đá.

七鳃鳗 đọc thế nào?

七鳃鳗 đọc là qīsāimán (pinyin).

Âm Hán Việt của 七鳃鳗 là gì?

Âm Hán Việt của 七鳃鳗 là "thất tai man".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.