TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丄

shàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: thượng

丄 nghĩa là trên cao, trên đỉnh, bậc nhất, hạng cao nhất.

Nghĩa của 丄

shàng

THƯỢNG
  1. Trên cao, trên đỉnh
    • 丄等bậc trên
  2. Bậc nhất, hạng cao nhất
  3. Đi lên
    • 丄昇đi lên
  4. Biến thể cũ của 上 (shàng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丄

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

丄 nghĩa là gì?

丄 (shàng) nghĩa là trên cao, trên đỉnh, bậc nhất, hạng cao nhất.

丄 đọc thế nào?

丄 đọc là shàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丄 là gì?

Âm Hán Việt của 丄 là "thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.