TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万一

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wànyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬一

Âm Hán Việt VẠN NHẤT

万一 nghĩa là phòng khi, nếu như ngộ nhỡ.

Nghĩa của 万一

wànyī

VẠN NHẤTPhó từ, Liên từ, Danh từ, Số từphồn thể 萬一
  1. Phòng khi
  2. Nếu như ngộ nhỡ
  3. Tình huống bất ngờ

Thành ngữ có 万一

  • 以防万一 — Phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi

Câu hỏi thường gặp

万一 nghĩa là gì?

万一 (wànyī) nghĩa là phòng khi, nếu như ngộ nhỡ.

万一 đọc thế nào?

万一 đọc là wànyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 万一 là gì?

Âm Hán Việt của 万一 là "vạn nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.