万
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 萬
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿸丆𠃌 Mọi âm Hán Việt của chữ: vạn, mặc
万 nghĩa là mười nghìn, một số lượng lớn.
Nghĩa của 万
wàn
VẠNphồn thể 萬- Mười nghìn
- Một số lượng lớn
mò
- Dùng trong 万俟 (Mòqí)
Wàn
VẠNphồn thể 萬tên riêng- họ Họ Wàn
Từ ghép có 万
Thành ngữ có 万
- 成千上万 — Hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
- 千家万户 — Mọi gia đình
- 万无一失 — Chắc chắn; tuyệt đối an toàn
- 千千万万 — Hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
- 千军万马 — Đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng
- 千真万确 — Hoàn toàn đúng
- 千辛万苦 — Chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân
- 千丝万缕 — Liên kết theo vô số cách
- 千刀万剐 — Chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)
- 十万火急 — Khẩn cấp nhất
- 瞬息万变 — Trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); thay đổi lớn và nhanh chóng
- 千差万别 — Cực kỳ đa dạng
- 成千成万 — Hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
- 万念俱灰 — Mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ); hoàn toàn suy sụp
- 万般无奈 — Không có lối thoát
- 万寿无疆 — Chúc bạn trường thọ vô biên
- 千言万语 — Ngàn lời vạn chữ (thành ngữ); có rất nhiều điều muốn nói
- 千难万难 — Cực kỳ khó khăn
- 千头万绪 — Vô vàn việc phải giải quyết
- 万不得已 — Chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng
Câu ví dụ với 万
- 100万人在战争中失去了生命。 Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334445
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
万 nghĩa là gì?
万 (wàn, mò, wàn) nghĩa là mười nghìn, một số lượng lớn.
万 đọc thế nào?
万 đọc là wàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 万 là gì?
Âm Hán Việt của 万 là "vạn".