TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万代

Wàndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬代

Âm Hán Việt VẠN ĐẠI

万代 nghĩa là Công ty đồ chơi Bandai.

Nghĩa của 万代

Wàndài

VẠN ĐẠIDanh từ, Phó từphồn thể 萬代tên riêng
  1. Công ty đồ chơi Bandai

Thành ngữ có 万代

Câu hỏi thường gặp

万代 nghĩa là gì?

万代 (wàndài) nghĩa là Công ty đồ chơi Bandai.

万代 đọc thế nào?

万代 đọc là Wàndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 万代 là gì?

Âm Hán Việt của 万代 là "vạn đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.