TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千秋万代

qiānqiūwàndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千秋萬代

Âm Hán Việt THIÊN THU VẠN ĐẠI

千秋万代 nghĩa là muôn thuở ngàn đời.

Nghĩa của 千秋万代

qiānqiūwàndài

THIÊN THU VẠN ĐẠICụm từphồn thể 千秋萬代
  1. Muôn thuở ngàn đời

Câu hỏi thường gặp

千秋万代 nghĩa là gì?

千秋万代 (qiānqiūwàndài) nghĩa là muôn thuở ngàn đời.

千秋万代 đọc thế nào?

千秋万代 đọc là qiānqiūwàndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 千秋万代 là gì?

Âm Hán Việt của 千秋万代 là "thiên thu vạn đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.