TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万国

wànguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬國

Âm Hán Việt VẠN QUỐC

万国 nghĩa là mọi quốc gia, tất cả các nước.

Nghĩa của 万国

wànguó

VẠN QUỐCDanh từphồn thể 萬國
  1. Mọi quốc gia
  2. Tất cả các nước; tất cả các dân tộc
    • 萬國 博覽會triển lãm thế giới
    • 首 出 庶物,萬國 咸寧。Mọi sự vật đều xuất hiện đầu tiên, mang lại hòa bình cho muôn dân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 万国

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

万国 nghĩa là gì?

万国 (wànguó) nghĩa là mọi quốc gia, tất cả các nước.

万国 đọc thế nào?

万国 đọc là wànguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 万国 là gì?

Âm Hán Việt của 万国 là "vạn quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.