国际
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國際
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quốc tế” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
国际 nghĩa là quốc tế, thế giới.
Nghĩa của 国际
guójì
QUỐC TẾTính từ, Danh từphồn thể 國際- Quốc tế; thế giới
- 国际惯例thông lệ quốc tế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 国际
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 国际
Câu hỏi thường gặp
国际 nghĩa là gì?
国际 (guójì) nghĩa là quốc tế, thế giới.
国际 đọc thế nào?
国际 đọc là guójì (pinyin).
Âm Hán Việt của 国际 là gì?
Âm Hán Việt của 国际 là "quốc tế".