万国博览会 nghĩa là triển lãm quốc tế, hội chợ thế giới.
Nghĩa của 万国博览会
wànguóbólǎnhuì
VẠN QUỐC BÁC LÃM HỘIphồn thể 萬國博覽會
Triển lãm quốc tế
Hội chợ thế giới
Câu hỏi thường gặp
万国博览会 nghĩa là gì?
万国博览会 (wànguóbólǎnhuì) nghĩa là triển lãm quốc tế, hội chợ thế giới.
万国博览会 đọc thế nào?
万国博览会 đọc là wànguóbólǎnhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 万国博览会 là gì?
Âm Hán Việt của 万国博览会 là "vạn quốc bác lãm hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.