TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万国码

wànguómǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬國碼

Âm Hán Việt VẠN QUỐC MÃ

万国码 nghĩa là Unicode.

Nghĩa của 万国码

wànguómǎ

VẠN QUỐC MÃphồn thể 萬國碼
  1. Unicode
  2. Cũng viết là 统一码 (tǒngyīmǎ)

Câu hỏi thường gặp

万国码 nghĩa là gì?

万国码 (wànguómǎ) nghĩa là Unicode.

万国码 đọc thế nào?

万国码 đọc là wànguómǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 万国码 là gì?

Âm Hán Việt của 万国码 là "vạn quốc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.