TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万国音标

Wànguó Yīnbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬國音標

Âm Hán Việt VẠN QUỐC ÂM TIÊU

万国音标 nghĩa là Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (IPA).

Nghĩa của 万国音标

Wànguó Yīnbiāo

VẠN QUỐC ÂM TIÊUphồn thể 萬國音標tên riêng
  1. Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (IPA)

Câu hỏi thường gặp

万国音标 nghĩa là gì?

万国音标 (wànguó yīnbiāo) nghĩa là Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (IPA).

万国音标 đọc thế nào?

万国音标 đọc là Wànguó Yīnbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 万国音标 là gì?

Âm Hán Việt của 万国音标 là "vạn quốc âm tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.