万寿菊 nghĩa là Hoa cúc vạn thọ châu Mỹ hoặc châu Phi (Tagetes erecta).
Nghĩa của 万寿菊
wànshòujú
VẠN THỌ CÚCDanh từphồn thể 萬壽菊
Hoa cúc vạn thọ châu Mỹ hoặc châu Phi (Tagetes erecta)
Câu hỏi thường gặp
万寿菊 nghĩa là gì?
万寿菊 (wànshòujú) nghĩa là Hoa cúc vạn thọ châu Mỹ hoặc châu Phi (Tagetes erecta).
万寿菊 đọc thế nào?
万寿菊 đọc là wànshòujú (pinyin).
Âm Hán Việt của 万寿菊 là gì?
Âm Hán Việt của 万寿菊 là "vạn thọ cúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.